| Tên thương hiệu: | shhous |
| Số mẫu: | 1,0mm, 1,2mm, 1,5mm |
| Số. | Mục | Chỉ số-P | |
| 1 | Đặc tính kéo | Lực kéo/(N/50 mm) ≥ | 600 |
| Độ bền kéo/MPa ≥ | 16 | ||
| Độ giãn dài khi đứt màng/% ≥ | 400 | ||
| Hiện tượng trong quá trình kéo căng | Lớp keo không được tách khỏi vật liệu chính hoặc lớp nền | ||
| 2 | Khả năng chống xé bằng đinh/thanh dẫn hướng/N | ≥ | 400 |
| 3 | Độ bền chống đâm thủng/N | ≥ | 350 |
| 4 | Khả năng chống va đập (0,5 kg·m) | Không rò rỉ | |
| 5 | Khả năng chịu tải tĩnh | 20 kg, không rò rỉ | |
| 6 | Khả năng chịu nhiệt | 80 ℃, 2 giờ: không trượt, chảy hoặc nhỏ giọt | |
Không sử dụng cho các điều kiện lộ thiên như mái nhà, tường ngoài và môi trường có ánh nắng mặt trời kéo dài ngoài trời.
![]()
![]()