| Tên thương hiệu: | shhous |
| Số mẫu: | 1,2mm, 1,5mm, 1,7mm (có sẵn độ dày tùy chỉnh) |
| MOQ: | 3000㎡ |
| Giá bán: | USD 1.3‑3.0/㎡ |
| Khả năng cung cấp: | 500000㎡ mỗi tháng |
Màng chống thấm polymer HDPE tự dính sử dụng polyethylene mật độ cao làm vật liệu nền, kết hợp với lớp tự dính đặc biệt và màng chống dính. Áp dụng công nghệ dán ngược tiền thi công, màng được đặt trước trên lớp nền, và bê tông đổ sau sẽ bám chặt vào lớp dính, loại bỏ hiện tượng rò rỉ nước giữa lớp chống thấm và lớp kết cấu. Đây là vật liệu chống thấm chuyên dụng cho các công trình ngầm.
Thông số kỹ thuật
| Số TT. | Hạng mục | Chỉ số | |
| 1 | Tính chất kéo | Lực kéo/(N/50 mm) ≥ | 600 |
| Cường độ kéo/MPa ≥ | 16 | ||
| Độ giãn đứt màng/% ≥ | 400 | ||
| Hiện tượng khi kéo dãn | Lớp dính không được tách khỏi vật liệu chính hoặc lớp nền | ||
| 2 | Khả năng chống xé bằng đinh/N | ≥ | 400 |
| 3 | Cường độ chống xuyên thủng/N | ≥ | 350 |
| 4 | Khả năng chống va đập (0,5 kg·m) | Không rò rỉ | |
| 5 | Khả năng chịu tải tĩnh | 20 kg, không rò rỉ | |
| 6 | Khả năng chịu nhiệt | 80℃, 2h: không trượt, chảy hoặc nhỏ giọt | |
| 7 | Tính uốn ở nhiệt độ thấp | Vật liệu chính: -35℃, không nứt | |
| 8 | Tính linh hoạt ở nhiệt độ thấp | Lớp dính: -25℃, không nứt | |
| 9 | Khả năng chống thấm dầu / số tờ | ≤ | 1 |
| 10 | Khả năng chống rò rỉ nước (độ dốc thủy lực) | 0,8 MPa/35 mm, 4h không rò rỉ nước | |
| 11 | Khả năng chống thấm nước (0,3 MPa, 120 phút) | Chống thấm nước | |
Thích hợp cho chống thấm sàn đáy tầng hầm, gara ngầm, tường tầng hầm, tàu điện ngầm, đường hầm, đường ống kỹ thuật, công trình phòng không dân sự và các công trình ngầm khác. Không thích hợp cho ứng dụng mái lộ thiên.
![]()
![]()