| Tên thương hiệu: | shhous |
| Số mẫu: | 0,3mm, 0,4mm, 0,5mm, 0,6mm, 0,7mm (có sẵn độ dày tùy chỉnh) |
| MOQ: | 3000㎡ |
| Giá bán: | USD 0.3‑1.7 /㎡ |
| Khả năng cung cấp: | 1500000㎡ mỗi tháng |
Màng chống thấm composite polymer Polyethylene-polypropylene (PE-PP) được sản xuất bằng quy trình composite ép một bước, với polyethylene biến tính làm lớp chống thấm lõi được cán với vải không dệt polypropylene cường độ cao ở cả hai mặt. Các lỗ lưới ba chiều trên bề mặt vải không dệt cho phép liên kết và cố định tích hợp với vữa xi măng. Thông số kỹ thuật thông thường: độ dày 0,6-1,5 mm, chiều rộng 1-1,2 m, chiều dài cuộn 50-100 m. Sản phẩm được ứng dụng rộng rãi cho các dự án chống thấm và chống thấm ngược cho mái nhà, tầng hầm, phòng tắm, bể nước, đường ống và các tòa nhà khác.
Thông số kỹ thuật & Model
| Độ dày | 0,3mm, 0,4mm, 0,5mm, 0,6mm, 0,7mm (có độ dày tùy chỉnh) |
| Chiều rộng | 1m, 1,15m, 1,2m (có chiều rộng tùy chỉnh tùy chọn) |
| Chiều dài |
30m, 50m, 80m, 100m (có chiều dài tùy chỉnh tùy chọn) |
| Màu sắc | Trắng, xám nhạt, xanh lá, xanh dương, cam, có hỗ trợ màu tùy chỉnh |
4.1 Trải thử và kẻ đường để điều chỉnh vị trí màng. Dự trữ chiều rộng mối nối: mối nối cạnh dài ≥100 mm, mối nối cạnh ngắn ≥100-150 mm. Các mối nối cạnh ngắn liền kề phải được xếp lệch nhau hơn 500 mm.
4.2 Trải đều vữa kết dính xi măng lên bề mặt với độ dày 1,2-2 mm. Trải màng ra, dùng bàn gạt hoặc con lăn ép không khí ra từ giữa ra các cạnh để đạt được liên kết chặt chẽ với tỷ lệ liên kết ≥80%. Không kéo căng màng trong quá trình trải.
4.3 Đầm chặt các mối nối với đủ vữa để tránh cong mép và bị rỗng.
5. Lớp bảo vệ & Bảo dưỡng Sau khi kiểm tra và thử nghiệm đóng nước đạt yêu cầu cho lớp chống thấm hoàn thiện, thi công lớp bảo vệ xi măng-cát 1:2,5 dày 20 mm. Lắp đặt các mối nối giãn nở và bảo dưỡng bằng cách tưới nước. Không đi lại trên lớp chống thấm trong vòng 24 giờ để tránh hư hỏng.
![]()
![]()