| Tên thương hiệu: | shhous |
| Số mẫu: | 1,0mm, 1,2mm, 1,5mm, 2,0mm |
| MOQ: | 200㎡ |
| Giá bán: | USD 2.85‑3.73 /㎡ |
| Khả năng cung cấp: | 50000m2 |
Băng keo chống thấm cao su butyl, dùng cho công trình ngầm
Tính năng sản phẩm:
1. Bảo vệ môi trường & An toàn: Hoàn toàn không chứa dung môi và không phát thải khí; thi công trong không gian ngầm kín không tạo ra các chất bay hơi độc hại, đảm bảo thi công chất lượng cao.
2. Khả năng thích ứng với độ ẩm cao: Lớp keo chống ngưng tụ, không bị nấm mốc hoặc bong tróc ngay cả trong môi trường ẩm ướt kéo dài, thiếu ánh sáng, không gian hạn chế.
3. Khả năng tự liền: Khi bị đâm thủng hoặc va chạm với vật cứng, lớp keo có thể tự liền mà không để lại vết rò rỉ vĩnh viễn.
4. Khả năng chống thấm nước: Với cấu trúc phân tử dày đặc, có độ thấm nước và hơi nước cực thấp, ngăn chặn hiệu quả nước ngầm thấm vào bên trong công trình.
Phương pháp sản xuất:
1. Quy trình sản xuất băng keo chống thấm butyl chủ yếu bao gồm: gia nhiệt cao su butyl, sau đó lần lượt thêm chất độn và các phụ gia liên quan, ép đùn và tạo hình sau khi trộn, cuối cùng là cắt và đóng gói thành sản phẩm hoàn chỉnh. 2. Kiểm soát nhiệt độ khuôn là rất quan trọng trong quá trình sản xuất, nhiệt độ phải được duy trì ở mức phù hợp. Sản phẩm phụ thuộc rất nhiều vào công thức nguyên liệu thô. Ví dụ, chất hóa dẻo cần có khả năng tương thích tốt với cao su butyl; lựa chọn không phù hợp sẽ khiến chất hóa dẻo bị rò rỉ ra khỏi băng keo, ảnh hưởng đến hiệu suất sản phẩm.
Phương pháp thi công:
1. Xử lý bề mặt nền: Loại bỏ đất lỏng lẻo và nước đọng trên bề mặt nền của kết cấu ngầm. Đối với các khu vực bị ăn mòn, trước tiên hãy thoa một lớp chất gia cố và chỉ tiến hành thi công tiếp theo sau khi khô hoàn toàn.
2. Thi công mối nối: Dán băng keo butyl dọc theo toàn bộ chiều dài mối nối thi công kết cấu. Chiều dài chồng mí của băng keo không được nhỏ hơn 15cm. Sau khi đầm chặt, đảm bảo không có khe hở tại các mối nối.
3. Thi công lớp bảo vệ: Sau khi dán băng keo, nhanh chóng đổ một lớp bê tông cốt liệu mịn bảo vệ bên ngoài để ngăn đất lấp sau đó làm hỏng băng keo.
4. Nghiệm thu: Tiến hành kiểm tra chống thấm nước sau khi thi công hoàn thành và chỉ tiến hành các bước nghiệm thu tiếp theo sau khi xác nhận không có rò rỉ.
Yêu cầu chỉ số kỹ thuật
| Số TT. | Hạng mục | Yêu cầu tiêu chuẩn | ||
| 1 | Độ bám dính ban đầu, tối thiểu | Bề mặt trên | ≥20 | |
| Bề mặt dưới | ||||
| 2 | Khả năng chịu nhiệt, 80℃, 2 giờ | Không chảy, nứt hoặc biến dạng | ||
| 3 | Độ mềm dẻo ở nhiệt độ thấp, -40℃ | Không nứt | ||
| 4 | Độ bám dính cắt, N/mm | Màng chống thấm ≥2.0 | ||
| 5 | Độ bền bóc, N/mm | Vữa xi măng | ≥0.6 | |
| Tấm thép màu | ||||