| Tên thương hiệu: | shhous |
| Số mẫu: | 0,3mm, 0,4mm, 0,5mm, 0,6mm, 0,7mm (có sẵn độ dày tùy chỉnh) |
| MOQ: | 3000㎡ |
| Giá bán: | USD 0.32‑33 /㎡ |
| Khả năng cung cấp: | 1500000㎡ mỗi tháng |
Màng chống thấm composite polymer Polyethylene-polypropylene (PE-PP) là một tấm chống thấm polymer được sản xuất bằng quy trình tạo composite ép một bước, với polyethylene biến tính làm lớp chống thấm lõi được ép với vải không dệt polypropylene cường độ cao ở cả hai mặt trên và dưới.
Các lỗ lưới ba chiều được hình thành trên bề mặt vải không dệt cho phép liên kết và đóng rắn nguyên khối với vữa xi măng. Các thông số kỹ thuật phổ biến bao gồm độ dày từ 0,6-1,5 mm, chiều rộng 1-1,2 m và chiều dài cuộn 50-100 m. Sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong các dự án chống thấm và chống rò rỉ cho các công trình xây dựng như mái nhà, tầng hầm, phòng tắm, bể nước và đường hầm kỹ thuật.
Yêu cầu kỹ thuật
| Số TT | Hạng mục kiểm tra | Yêu cầu kỹ thuật |
| 1 | Độ bền kéo (N/cm) | |
| Ở 23℃ (Hướng máy) | ≥50 | |
| Ở 23℃ (Hướng ngang) | ≥50 | |
| Ở 60℃ (Hướng máy) | ≥30 | |
| Ở 60℃ (Hướng ngang) | ≥20 | |
| 2 | Độ giãn dài khi đứt (%) | |
| Ở 23℃ (Hướng máy) | ≥100 | |
| Ở 23℃ (Hướng ngang) | ≥100 | |
| Ở -20℃ (Hướng máy) | ≥80 | |
| Ở -20℃ (Hướng ngang) | ≥80 | |
| 3 | Độ bền xé (N) | |
| Hướng máy | ≥60 | |
| Hướng ngang | ≥50 | |
| 4 | Khả năng chống thấm nước | 0,3MPa, 30 phút, không rò rỉ |
| 5 | Uốn ở nhiệt độ thấp | -20℃, không nứt |
![]()
![]()